Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unique





unique
[ju:'ni:k]
tính từ
đơn nhất; độc nhất vô nhị, chỉ có một
unique son
con một
duy nhất, vô song (không có cái gì giống hoặc bằng)
unique meaning
nghĩa duy nhất
unique aim
mục đích duy nhất
(+ to somebody/something) chỉ liên quan đến một người (một nhóm, một vật)
special difficulties unique to blind people
những khó khăn đặc biệt, riêng của người mù
(thông tục) khác thường, đáng chú ý, kỳ cục, lạ đời, dị thường
you are unique
anh kỳ thật, anh lạ đời thật
danh từ
vật duy nhất, vật chỉ có một không hai



duy nhất, đơn trị

/ju:'ni:k/

tính từ
chỉ có một, duy nhất, đơn nhất, vô song
unique meaning nghĩa duy nhất
unique aim mục đích duy nhất
unique son con một
(thông tục) kỳ cục, lạ đời, dị thường
you are unique anh kỳ thật, anh lạ đời thật

danh từ
vật duy nhất, vật chỉ có một không hai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unique"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.