Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unidiomatic




unidiomatic
[,ʌn,idiə'mætik]
tính từ
không thuộc thành ngữ; không có tính chất thành ngữ
không có nhiều thành ngữ
không thuộc đặc ngữ
không phù hợp với đặc tính của một ngôn ngữ
unidiomatic English
tiếng Anh không đúng như của người Anh nói
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có đặc tính rõ rệt


/'ʌn,idiə'mætik/

tính từ
không đúng với đặc tính của một ngôn ngữ
unidiomatic English tiếng Anh không đúng như của người Anh nói


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.