Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unfrock




unfrock
[ʌn'frɔk]
ngoại động từ
(tôn giáo) lột áo thầy tu, tước chức; đuổi (một tu sĩ hạnh kiểm xấu) ra khỏi đội ngũ tu sĩ (như) defrock
tước chức; tước quyền
vạch mặt


/'ʌn'frɔk/

ngoại động từ
(tôn giáo) bắt trả áo thầy tu, tước chức

Related search result for "unfrock"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.