Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unestablished




unestablished
['ʌnis'tæbli∫t]
tính từ
không thành lập, không thiết lập
không được đặt (vào một địa vị)
không xác minh (sự kiện...)
không được đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...)
không chính thức hoá (nhà thờ)
không định, không chắc, không củng cố; không thích nghi
không có uy tín


/'ʌnis'tæbliʃt/

tính từ
không được thiếp lập
không được xác minh
chưa chính thức hoá (nhà thờ)
chưa định
phụ động, tạm tuyển (nhân viên)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.