Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
undressed





undressed
[,ʌn'drest]
tính từ
đã cởi bỏ quần áo, đã lột áo quần; ở trần ở truồng; mặc quần áo trong nhà
It's time the children got undressed
đã đến giờ cởi quần áo cho trẻ con
mặc thường phục; ăn bận xuềnh xoàng
chưa xử lý; chưa chế biến; chưa hoàn tất
undressed leather
da chưa thuộc
undressed wound
vết thương không băng lại
không bị buộc; không quấn băng
không chải đầu; không chải chuốt
không được sắp đặt, không được bày biện (quầy hàng)
không được xén (cây)


/'ʌn'drest/

tính từ
đã cởi quần áo, đã lột áo quần
mặc thường phục; ăn bận xuềnh xoàng
chưa xử lý, chưa chế biến
undressed leather da chưa thuộc
undressed wound vết thương không băng lại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "undressed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.