Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
undoing




undoing
[ʌn'du:iη]
danh từ
sự làm đồi truỵ, sự làm hư hỏng; sự làm hại đến thanh danh; cái làm đồi truỵ; cái làm hư hỏng; sự hủy hoại
drink was his undoing
rượu là cái làm cho nó hư hỏng
sự tháo; sự gỡ; sự cởi; sự mở
sự ph; sự hủy bỏ


/'ʌn'du:iɳ/

danh từ (chỉ số ít)
sự tháo, sự cởi, sự mở
sự xoá, sự huỷ (cái gì đã làm)
sự phá hoại, sự làm đồi truỵ, sự làm hư hỏng; sự làm hại đến thanh danh; cái phá hoại, cái làm đồi truỵ; cái làm hư hỏng
drink was his undoing rượu là cái làm cho nó hư hỏng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "undoing"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.