Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
undo





undo
[ʌn'du:]
ngoại động từ undid; undone
tháo, gỡ, cởi (nút, khuy..), mở (một cái gói, phong bì..)
to undo a knitting
tháo một cái áo đan
to undo a parcel
mở một gói
to undo one's dress
mở khuy áo
xoá bỏ, huỷ; phá hủy tác dụng của (cái gì)
to undo a contract
huỷ một hợp đồng
phá hoại, làm cho đồi truỵ, làm hư hỏng, làm hại đến thanh danh
drink has undone him
rượu chè đã làm nó hư hỏng


/'ʌn'du:/

ngoại động từ undid; undone
tháo, cởi, mở
to undo a knitting tháo một cái áo đan
to undo a parcel mở một gói
to undo one's dress mở khuy áo
xoá, huỷ
to undo a contract huỷ một hợp đồng
phá hoại, làm cho đồi truỵ, làm hư hỏng, làm hại đến thanh danh
drink has undone him rượu chè đã làm nó hư hỏng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "undo"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.