Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
undispelled




undispelled
[,ʌndis'peld]
tính từ
không bị xua đuổi; không bị xua tan


/'ʌndis'peld/

tính từ
không bị xua đuổi, không bị xua tan

Related search result for "undispelled"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.