Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
underworld




underworld
['ʌndəwə:ld]
danh từ (the underworld)
âm phủ, âm ty, địa ngục
bộ phận xã hội sống bằng tội ác và những thói hư tật xấu; tầng lớp cặn bã của xã hội, tầng lớp đáy của xã hội
police contacts in the London underworld
những sự tiếp xúc của cảnh sát trong xã hội đen ở Luân Đôn
leading underworld figures
những nhân vật hàng đầu của giới đầu trộm đuôi cướp
thế giới tội ác, thế giới vô đạo đức


/'ʌndəwə:ld/

danh từ
trần thế, thế gian, trần gian
âm phủ, địa ngục
bọn vô lại, lớp cặn bã của xã hội
(văn học) đối cực

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "underworld"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.