Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
understudy




understudy
['ʌndə,stʌdi]
danh từ
(understudy to somebody) người học vai của một người khác trong một vở kịch... để khi cần thiết có thể thay anh ta ngay; người (dự trữ) đóng thay; diễn viên dự bị
the Vice-President acts as understudy to the President
Phó tổng thống giữ nhiệm vụ làm người thay thế vai trò của Tổng thống
ngoại động từ, động tính từ quá khứ và thì quá khứ là understudied
học (một vai trong một vở kịch chẳng hạn) để làm người đóng thay; hành động như một người đóng thay (ai)
to understudy (the role of) Ophelia
học để đóng thay vai Ophelia


/'ʌndə,stʌdi/

danh từ
(sân khấu) người đóng thay

ngoại động từ
đóng thay
học thuộc vai để đóng thay

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "understudy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.