Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
understate




understate
[,ʌndə'steit]
ngoại động từ
tuyên bố hoặc diễn đạt cái gì một cách kiềm chế; tự chủ
to understate one's views, feelings
bày tỏ quan điểm/tình cảm của mình một cách dè dặt
nói bớt, nói giảm đi; báo cáo không đúng sự thật
to understate one's losses
nói giảm bớt những thiệt hại (về tiền, số quân)


/'ʌndə'steit/

ngoại động từ
nói bớt, nói giảm đi, báo cáo không đúng sự thật
they understate their own losses chúng nói giảm bớt những thiệt hại của chúng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "understate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.