Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
undersized




undersized
[,ʌndə'saizd]
tính từ
có kích thước (cỡ, khổ) nhỏ hơn bình thường, nhỏ hơn chuẩn; bị hạ thấp
the cubs were sickly and undersized
những con chó con ốm yếu và bé nhỏ
còi cọc


/'ʌndə'saizd/

tính từ
thấp nhỏ (người)

Related search result for "undersized"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.