Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
underset




underset
['ʌndəset]
danh từ
dòng ngầm (ở đại dương); dòng nước ngược ven bờ
sự giật lùi
(địa chất, địa lý) mạch chìm
[,ʌndə'set]
ngoại động từ
(kiến trúc) đỡ ở dưới, chống đỡ (mái nhà, tường...)
nâng đỡ; ủng hộ


/'ʌndəset/

danh từ
dòng ngầm (ở đại dương)

ngoại động từ
(kiến trúc) đỡ ở dưới

Related search result for "underset"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.