Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
uncommissioned




uncommissioned
[,ʌnkə'mi∫nd]
tính từ
không được uỷ thác, không được toàn quyền
bị tước hết khí giới (tàu chiến)
không cho chạy (tàu thủy)


/'ʌnkə'miʃnd/

tính từ
không được uỷ thác, không được uỷ quyền
bị tước hết khí giới (tàu chiến)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.