Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
uncharted




uncharted
[,ʌn't∫ɑ:tid]
tính từ
(địa lý,địa chất) không ghi trên một bản đồ, không ghi trên một biểu đồ
an uncharted island
một hòn đảo không ghi trên bản đồ
chưa thám hiểm, chưa được thăm dò, chưa vẽ bản đồ (biển...)
an uncharted area
một khu vực chưa được thăm dò
uncharted region
miền chưa thám hiểm, miền chưa có dấu chân người đi đến


/'ʌn'tʃɑ:tid/

tính từ
chưa thám hiểm
uncharted region miền chưa thám hiểm, miền chưa có dấu chân người đi đến
(địa lý,địa chất) chưa ghi trên bản đồ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "uncharted"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.