Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unbending




unbending
[,ʌn'bendiη]
tính từ
không uốn cong được
cứng rắn, kiên quyết; không nao núng, không lay chuyển, không chịu thay đổi (yêu cầu, quyết định.. của mình)
the government's unbending attitude towards the strikers
thái độ cứng rắn của chính phủ đối với những người bãi công
không căng thẳng; không kiểu cách; giản dị


/'ʌn'bendiɳ/

tính từ
cứng, không uốn cong được
cứng cỏi; bất khuất

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unbending"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.