Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unbelief




unbelief
[,ʌnbi'li:f]
danh từ
sự thiếu niềm tin, sự không tin; sự hoài nghi, sự không tín ngưỡng; sự không


/'ʌnbi'li:f/

danh từ
sự thiếu lòng tin, sự không tin; sự hoài nghi
sự không tín ngưỡng


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.