Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unawares




phó từ
bất ngờ, thình lình, chợt
do vô ý, do sơ xuất; không chủ ý, lỡ ra



unawares
['ʌnə'weəz]
phó từ
bất ngờ; thình lình; chợt
She came upon him unawares as he was courting a shopgirl
Nàng bất ngờ gặp chàng khi chàng đang tán tỉnh một cô bán hàng
vô ý; sơ ý; lỡ
I must have dropped my pen unawares
Chắc là tôi đã vô ý đánh rơi mất cây bút
To catch /take somebody unawares
Làm ai ngạc nhiên hoặc giật mình


▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.