Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ultra




ultra
['ʌltrə]
tính từ
có quan điểm cực đoan; cực đoan; quá khích
danh từ
người cực đoan, phần tử quá khích; người cực hữu (hoặc cực tả)


/'ʌltrə/

tính từ
cực, cực đoan, quá khích

danh từ
người cực đoan, người quá khích

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ultra"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.