Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
twilight





twilight
['twailait]
danh từ
lúc chạng vạng, lúc mờ sáng; lúc tranh tối tranh sáng
farmers walking home at twilight
nhà nông trở về nhà lúc trời chạng vạng, lúc chiều hôm
thời kỳ thoái trào
the twilight of his career
thời kỳ thoái trào của bước đường công danh của ông ta
his twilight years
những năm xế chiều của ông ấy
thời kỳ xa xưa mông muội
in the twilight of history
vào thời kỳ lịch sử mông muội xa xưa


/'twailait/

danh từ
lúc tranh tối tranh sáng; lúc hoàng hôn; lúc tảng sáng
thời kỳ xa xưa mông muội
in the twilight of history vào thời kỳ lịch sử mông muội xa xưa
(định ngữ) tranh tối tranh sáng, mờ, không rõ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "twilight"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.