Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
turn out




turn+out

[turn out]
saying && slang
happen, develop, end up
How did your cake turn out? Is it a good recipe?
attend, show up
Only 40% of the population turned out to vote.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.