Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tuck



/tʌk/

danh từ

nếp gấp lên (ở quần áo, để cho ngắn bớt)

(từ lóng) đồ ăn, bánh kẹo

ngoại động từ

gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt)

đút vào, nhét vào, bỏ vào, thu vào, rúc vào

    to tuck something in one's pocket đút cái gì vào túi

    the bird tucked its head under its wing con chim rúc đầu vào cánh

nội động từ

chui vào, rúc vào

!to tuck away

cất kín, giấu đi một chỗ, để riêng ra

    to tuck something away in the drawer cất kín cái gì trong ngăn kéo

(đùa cợt) ăn, chén

    to tuck away a good dinner chén một bữa ngon

!to tuck in

đút vào, nhét vào

    to tuck one's shirt in nhét sơ mi vào trong quần

(thông tục) ( at) ăn ngon lành; chén đẫy, ăn nhồi nhét

!to tuck into

ăn ngon lành

    the boy tucked into the cake chú bé ăn chiếc bánh một cách ngon lành

!to tuck up

xắn lên, vén lên

    to tuck up one's shirt-sleeves xắn tay áo, vén tay áo lên

ủ, ấp ủ, quần

    to tuck up a child in bed ủ em nhỏ ở giường

(từ lóng) treo cổ (người nào)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tuck"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.