Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
try-on




try-on
['trai'ɔn]
danh từ
(thông tục) mánh lới, đòn phép
(thông tục) sự lấn; sự lần khân (sự làm cái gì mà mình không chắc là có được phép làm hay không trong khi vẫn hy vọng ai đó sẽ không phản đối)


/'trai'ɔn/

danh từ
(thông tục) mánh lưới, đòn phép

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "try-on"
  • Words pronounced/spelled similarly to "try-on"
    train try-on

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.