Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
trung tâm



noun
centre

[trung tâm]
center; centre
Trung tâm giải trí / du lịch / kỹ nghệ
Leisure/tourist/industrial center
Hà Nội từ lâu đã là trung tâm giáo dục ở miền bắc Việt Nam
Hanoi has long been the center of education in North Vietnam
central
Thiết bị xử lý trung tâm
Central processing unit; CPU



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.