Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
trung gian



noun
agent

[trung gian]
intermediate; intermediary
Đóng vai trò trung gian
To play an intermediary role; To act as intermediary
Giai đoạn trung gian
An intermediate stage
Người trung gian
Intermediary; go-between; middleman; moderator



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.