Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
troop



/tru:p/

danh từ

đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán

    a troop of children một lũ trẻ con

đội hướng đạo sinh

(quân sự) phân đội kỵ binh (gồm 60 người do một đại uý chỉ huy)

(số nhiều) quân, bộ đội; lính

    three thousand troops ba nghìn quân

(từ cổ,nghĩa cổ) gánh (hát...)

nội động từ

xúm lại, lũ lượt kéo đến; đi từng đàn từng lũ

    the children trooped round him trẻ con kéo đến xúm lại quanh anh ta

ngoại động từ

(quân sự) phân thành phân đội kỵ binh

!to toop off (away)

lũ lượt kéo đi

!to troop together

tập trung đông

!to troop up

lũ lượt kéo đến


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "troop"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.