Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trolly




trolly
['trɔli]
Cách viết khác:
trolley
['trɔli]
danh từ, số nhiều là trollies
như trolley


/'trɔli/ (trolly) /'trɔli/

danh từ
xe hai bánh đẩy tay
xe bốn bánh đẩy tay
xe dọn bàn (đẩy thức ăn ở các quán ăn)
(ngành đường sắt) goòng
bánh vẹt (bánh xe nhỏ ở đầu cần vẹt của xe điện)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe điện

Related search result for "trolly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.