Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
troll



/troul/

danh từ

quỷ khổng lồ; quỷ lùn (trong truyện cổ tích Đan mạch, Na uy)

danh từ

khúc hát tiếp nhau

mồi (câu hình) thìa ((cũng) trolling-spoon)

ống dây cần câu nhấp

động từ

hát tiếp nhau

câu nhấp


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "troll"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.