Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trip



/trip/

danh từ

cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn

(hàng hải) chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển

    maiden trip chuyến đi đầu tiên (của một con tàu)

bước nhẹ

bước trật, bước hụt; sự vấp, sự hụt chân

(nghĩa bóng) sai lầm, sai sót, lỗi; sự nói lỡ lời

sự ngáng, sự ngoéo chân; cái ngáng, cái ngoéo chân

mẻ cá câu được

(kỹ thuật) sự nhả; thiết bị nhả

nội động từ

bước nhẹ, đi nhẹ bước, nhảy múa nhẹ nhàng

    to trip up the stairs đi nhẹ bước lên cầu thang

trật bước, hụt chân, bước hụt, vấp

    to trip over a stone vấp phải một hòn đá

(nghĩa bóng) lầm, lầm lỗi; nói lỡ lời

ngoại động từ

ngáng, ngoéo (chân), làm cho vấp ngã

(hàng hải) thả trượt (neo)

(kỹ thuật) nhả (máy)

!to trip up

ngáng, ngoéo chân, làm cho vấp ngã

    he tried to trip me up nó định ngáng tôi

tóm được (ai) làm sai

    the lawyer tripped the witness up luật sư tóm được sai sót của nhân chứng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "trip"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.