Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
treaty


/'tri:ti/

danh từ

hiệp ước

    a peace treaty một hiệp ước hoà bình

    to enter into a treaty; to make a treaty ký hiệp ước

sự thoả thuận; sự điều đình, sự thương lượng

    to be in treaty with someone for đang điều đình với ai để

    by private treaty do thoả thuận riêng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "treaty"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.