Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trawl




trawl
[trɔ:l]
danh từ
lưới rà, lưới rê, lưới vét (thả ngầm dước đáy sông, biển) (như) trawl-net
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dây câu giăng (như) trawl-line, setline
động từ
đánh cá bằng lưới rà, đánh lưới rê, đánh lưới vét; giăng lưới vét
đánh cá (một vùng nào đó) bằng lưới rà
(+ through) tìm kiếm, rà soát (qua hồ sơ...)


/trɔ:l/

danh từ
lưới rà (thả ngầm dước đáy sông, biển) ((cũng) trawl-net)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cần câu giăng ((cũng) trawl-line)

nội động từ
đánh lưới rà

ngoại động từ
kéo (lưới rà); giăng (lưới rà)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "trawl"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.