Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trap



/træp/

danh từ, (thường) số nhiều

đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý

danh từ

(khoáng chất) đá trap ((cũng) traprock)

bẫy, cạm bẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    to set (lay) a trap đặt bẫy

    to be caught in a; to fall into a trap mắc bẫy, rơi vào bẫy, mắc mưu

(như) trap-door

(kỹ thuật) Xifông; ống chữ U

máy tung bóng để tập bắn, máy tung chim để tập bắn

xe hai bánh

(từ lóng) cảnh sát; mật thám

(số nhiều) (âm nhạc) nhạc khí gõ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái mồm

ngoại động từ

đặt bẫy, bẫy

đặt cửa sập, đặt cửa lật (trên sàn, trần...)

đặt xifông, đặt ống chữ U


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "trap"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.