Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
transmit





transmit
[trænz'mit]
ngoại động từ (transmitted; transmitting)
(to transmit something from.... to.....) truyền, phát (tín hiệu, chương trình qua sóng (rađiô), qua đường dây điện tín....)
The World Cup final is being transmitted live to over fifty countries
Trận chung kết Cúp thế giới được truyền trực tiếp đi hơn năm mươi nước
(to transmit something / itself from.. to....) truyền
to transmit news
truyền tin
to transmit electricity
truyền điện
iron transmits heat
sắt truyền nhiệt
to transmit knowledge from one generation to another
truyền tri thức từ đời này lại sang đời sau
sexually transmitted diseases (STDs)
những bệnh truyền qua đường sinh dục
the tension soon transmitted itself to all the members of the crowd
sự căng thẳng phút chốc đã truyền đi khắp mọi người trong đám đông



truyền

/trænz'mit/

ngoại động từ
chuyển giao, truyền
to transmit a letter chuyển một bức thư
to transmit order truyền lệnh
to transmit disease truyền bệnh
to transmit news truyền tin
to transmit electricity truyền điện
to transmit one's virtues to one's posterity truyền những đức tính của mình cho con cái về sau

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "transmit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.