Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
transit




transit
[trænsit]
danh từ
sự đi qua, sự vượt qua
(thương nghiệp) sự quá cảnh
goods in transit
hàng hoá quá cảnh
lối đi, con đường
the overland transit
đường bộ
in transit
dọc đường
lost in transit
thất lạc dọc đường
(thiên văn học) sự vận động của một vật thể trong vũ trụ; sự đi qua
the transit of Venus
sao Kim đi ngang qua mặt trời
ngoại động từ
(thiên văn học) đi qua; qua kinh tuyến
Venus transits the sun's disc
sao Kim đi qua mặt trời
đi qua
nội động từ
quá cảnh



(thiên văn) sự qua kinh tuyến

/trænsit/

danh từ
sự đi qua, sự vượt qua
(thương nghiệp) sự quá cảnh
goods in transit hàng hoá quá cảnh
đường
the overland transit đường bộ
in transit dọc đường
lost in transit thất lạc dọc đường
sự qua đường kinh (kinh tuyến) (của một thiên thể); sự ngang qua mặt trời (của một hành tinh)
the transit of Venus sự ngang qua mặt trời của sao Kim

ngoại động từ
(thiên văn học) đi qua, qua
Venus transits the sun's disc sao Kim đi qua mặt trời

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "transit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.