Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
track record




danh từ
thành tích trong quá khứ của một người (một tổ chức )



track+record
['træk 'rekɔ:d]
danh từ
thành tích trong quá khứ của một người (một tổ chức..)
a company with a poor track record
công ty có kết quả hoạt động nghèo nàn

[track record]
saying && slang
list of achievements, summary of career work
Lou's track record is excellent. She was top seller last year.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.