Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
trốn



verb
to hide oneself, to run away to evade, to shirk

[trốn]
to hide
Mi trốn ta ư?
Have you been hiding from me?
to evade; to shirk
xem chạy trốn
Trốn sang Campuchia
To flee to Cambodia



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.