Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
trận



noun
battle, fight

[trận]
battle; fight
Đánh một trận ác liệt
To give/fight a fierce battle
Trận cắn nhau giữa nhiều con chó
Fight between the dogs; dogfight
Đánh một trận thua trông thấy (chưa đánh đã biết chắc là sẽ thua )
To fight a losing battle
attack; fit; outburst; storm
Một trận cười rộ
An outburst of laughter; a fit of laughter
Một trận cười rúc rích
An attack of giggles; a fit of giggles
Một trận chửi rủa om sòm
A storm of abuse
(thể dục thể thao) fixture; match; game
Một trận đá đêm
An evening fixture
Đá một trận trên sân nhà / sân đối phương
To play a home game/an away game
Mắng ai một trận ra trò
To give somebody a good telling-off/talking-to
Trị cho ai một trận ra trò
To give somebody a good hiding/thrashing



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.