Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
trân trọng



verb
to consider, to respect

[trân trọng]
to show consideration for something; to respect
to have the honour of doing something
Tôi xin trân trọng cầu hôn con gái ngài
I have the honour of asking for the hand of your daughter
Tôi xin trân trọng thông báo với ông rằng...
I beg to inform you that...



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.