Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tráng miệng



verb
to have a dessert

[tráng miệng]
xem ăn tráng miệng
Ông gọi món gì tráng miệng thế?
What have you ordered for dessert?
Chúng tôi ăn chuối tráng miệng
We had bananas for dessert



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.