Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tout


/taut/

danh từ (touter)

/'tautə/

người chào khách; người chào hàng

người chuyên rình dò mách nước cá ngựa

nội động từ

chào khách; chào hàng

rình, dò (ngựa đua để đánh cá)

    to tout for something rình mò để kiếm chác cái gì


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tout"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.