Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tot




tot
[tɔt]
danh từ
một chút, một chút xíu
đứa trẻ nhỏ (như) tinny tot
cốc rượu nhỏ, một chút rượu (nhất là rượu mạnh)
a tot of whisky
một lý nhỏ uytky
danh từ
(thông tục) ((viết tắt) của total) tổng cộng, số cộng lại
động từ
(+ up) (thông tục) cộng, cộng lại
to tot up a column of figures
cộng một cột số lại
to tot up expenses
cộng cái món chi tiêu
(+ up) (thông tục) tổng cộng được, lên tới
to tot up to 50d
tổng cộng được 50 đồng



cộng, lấy tổng

/tɔt/

danh từ
một chút, một chút xíu
trẻ nhỏ ((cũng) tinny tot)
(thông tục) hớp, ly nhỏ
a tot of whisky một lý nhỏ uytky

danh từ
(thông tục) tổng cộng, số cộng lại

ngoại động từ
cộng, cộng lại
to tot up a column of figures cộng một cột số lại
to tot up expenses cộng cái món chi tiêu

nội động từ
tổng cộng được, lên tới
to tot up to 50d tổng cộng được 50 đồng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tot"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.