Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
topping




topping
['tɔpiη]
danh từ
sự tỉa ngọn cây
phần trên, phần ngọn
lớp mặt của đường (rải đá...)
lớp mặt trên bánh (kem, bơ..)
tính từ
(thông tục) trội nhất; thượng hạng


/'tɔpiɳ/

danh từ
sự tỉa ngọn cây
phần trên, phần ngọn
lớp mặt của đường rải đá...)

tính từ
bậc trên, thượng hạng, đặc biệt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "topping"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.