Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
to tone up




to+tone+up
thành ngữ tone
to tone up
khoẻ lên, mạnh lên; làm cho mạnh lên, làm cho khoẻ ra
exercise tones up the muscles
sự tập luyện làm cho bắp thịt khoẻ ra
làm cho (màu) tươi lên; làm cho (tính chất) đậm nét hơn



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.