Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tolerant




tolerant
['tɔlərənt]
tính từ
(tolerant of / towards somebody / something) có hoặc thể hiện sự dung thứ
I'm a tolerant man but your behaviour is more than I can bear
Tôi là người có lòng khoan dung, nhưng lối cư xử của anh thật quá mức chịu đựng của tôi
her own mistakes made her very tolerant of /towards (the faults of) others
những lỗi lầm của chính cô ấy đã làm cho cô ấy rất dễ tha thứ đối với (sai lầm của) người khác


/'tɔlərənt/

tính từ
khoan dung, hay tha thứ
kiên nhẫn
chịu được (thuốc)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tolerant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.