Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
toil




toil
[tɔil]
danh từ
công việc vất vả; công việc cực nhọc
to retire after years of toil
về hưu sau nhiều năm làm lụng cực nhọc
nội động từ
(to toil away at / over something) lao động cần cù; làm việc cặm cụi; làm việc quần quật; làm việc cực nhọc
students toiling over their homework
các sinh viên đang vất vả với bài tập về nhà của họ
we toiled away all afternoon to get the house ready for our guests
chúng tôi quần quật suốt buổi chiều để chuẩn bị nhà cửa đón khách
di chuyển một cách khó khăn mệt nhọc
to toil up a slope
leo lên dốc một cách mệt nhọc; ì ạch lên dốc


/tɔil/

danh từ
công việc khó nhọc, công việc vất vả, công việc cực nhọc

nội động từ
làm việc khó nhọc, làm việc vất vả, làm việc cực nhọc
đi kéo lê, đi một cách mệt nhọc
to toil up a slope leo lên dốc một cách mệt nhọc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "toil"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.