Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
to-do




to-do
[tə'du:]
danh từ, số nhiều to-dos
(thông tục) sự rối loạn, sự lộn xộn, sự kích động; sự om sòm, sự huyên náo
tiếng ồn ào

[to-do]
saying && slang
(See make a big to-do)


/tə'du:/

danh từ
sự huyên náo, sự om sòm, sự ỏm tỏi, sự nhặng xị
tiếng ồn ào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "to-do"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.