Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tip



/tip/

danh từ

đầu, mút, đỉnh, chóp

    the tips of the fingers đầu ngón tay

đầu bịt (của gậy, điếu thuốc lá...)

bút để thếp vàng

!to have it on the tip of one's tongue

sắp sửa buột miệng nói điều ấy ra

ngoại động từ

bịt đầu

    to tip with silver bịt bạc

danh từ

tiền quà, tiền diêm thuốc

lời khuyên, lời mách nước (đánh cá ngựa)

mẹo, mánh lới, mánh khoé

!to miss one's tip

thất bại, hỏng việc

(sân khấu), (từ lóng) diễn tồi, chơi tồi

ngoại động từ

cho tiền quà, cho tiền diêm thuốc

mách nước (đánh cá ngựa)

(thông tục) đưa cho, trao

    tip me a cigarette vứt cho tôi điếu thuốc lá nào

!to tip someone the wink

(xem) wink

danh từ

cái đánh nhẹ, cái gảy nhẹ, cái đẩy nhẹ, cái chạm nhẹ, cái vỗ nhẹ

ngoại động từ

đánh nhẹ, gảy nhẹ, đẩy nhẹ, chạm nhẹ, vỗ nhẹ

    to tip the ball gảy nhẹ quả bóng

danh từ

nơi đổ rác, thùng rác

động từ

lật nghiêng, làm nghiêng; đổ, rót

    to tip water into the sink đổ nước vào chậu

!to tip out

đổ ra

!to tip over

lật ngược

!to tip up

lật úp


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tip"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.