Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
timely




timely
['taimli]
tính từ, dạng so sánh và so sánh cao nhất là timelier timeliest
xảy ra đúng lúc, hợp thời
thanks to your timely intervention
nhờ sự can thiệp đúng lúc của ông ta
this has been a timely reminder of the need for constant care
đây là một sự nhắc nhở đúng lúc về sự cần thiết phải luôn luôn thận trọng


/'taimli/

tính từ
đúng lúc, hợp thời

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "timely"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.