Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tibia




tibia
['tibiə]
danh từ, số nhiều tibias, tibiae
(giải phẫu) xương chày, xương ống chân (như) shin-bone
(động vật học) đốt ống (sâu bọ)


/'tiblə/

danh từ, số nhiều tibias, tibiae
(giải phẫu) xương chày; (động vật học) dốt ống (sâu bọ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tibia"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.