Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tiền



noun
money
adj
front

[tiền]
currency; money
Chỉ nhắc đến tiền là mắt y sáng lên ngay
His eyes light up at the merest mention of money
Anh có mang tiền theo chứ?
Have you got any money on you?
Tiền vào tay ai là của người đó
Money knows no master
Xin lỗi, tôi không có sẵn tiền Nhật
Sorry, I've no Japanese currency
Xài tiền cẩn thận
To be careful with one's money
Để dành được nhiều tiền
To save a lot of money; To make major savings
Có tiền để dành
To have money saved
xem chi phí
Tự bỏ tiền ra xây trại mồ côi
To build an orphanage at one's own expense
pre-; ante-
Tiền hôn nhân
Premarital



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.